Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hổ thẹn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hổ thẹn:
Nghĩa hổ thẹn trong tiếng Việt:
["- t. Tự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát). Không hổ thẹn với cha ông. Hổ thẹn với lương tâm."]Dịch hổ thẹn sang tiếng Trung hiện đại:
抱愧 《心中有愧。》不好看 《不体面、不光采的。》愧 ; 靦 ; 惭愧 ; 惭怍 《因为自己有缺点、做错了事或未能尽到责任而感到不安。》
cảm thấy vô cùng hổ thẹn
深感惭愧
tự thêm hổ thẹn
自增惭怍
耻 ; 可耻 《应当认为羞耻。》
tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
问心无愧。 愧疚 《惭愧不安。》
trong lòng cảm thấy vô cùng hổ thẹn.
内心深感愧疚。
书
愧作 《惭愧。》
辱命 《没有完成上级的命令或朋友的嘱咐。》
may mà không hổ thẹn.
幸不辱命。 羞惭 《羞愧。》
vô cùng hổ thẹn
满面羞惭。
羞答答 ; 羞答答的 《形容害羞。也说羞羞答答。》
自惭 《自己感到惭愧。》
Nghe câu nói của anh ấy, tôi càng cảm thấy hổ thẹn.
听了他这番话, 我更感自惭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ
| hổ | 乎: | |
| hổ | 互: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 唬: | nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi) |
| hổ | 𢗝: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 𢜜: | hổ thẹn, xấu hổ |
| hổ | 琥: | hổ phách |
| hổ | 虍: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
| hổ | 䗂: | hổ lửa, hổ mang |
| hổ | 諕: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
| hổ | 𬤀: | nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹn
| thẹn | 𠾺: | e thẹn |
| thẹn | 𢢆: | thẹn thùng |
| thẹn | 𪭇: | thẹn thùng |
| thẹn | 𫅡: | hổ thẹn |
Gới ý 15 câu đối có chữ hổ:

Tìm hình ảnh cho: hổ thẹn Tìm thêm nội dung cho: hổ thẹn
