Từ: hổ thẹn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hổ thẹn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hổthẹn

Nghĩa hổ thẹn trong tiếng Việt:

["- t. Tự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát). Không hổ thẹn với cha ông. Hổ thẹn với lương tâm."]

Dịch hổ thẹn sang tiếng Trung hiện đại:

抱愧 《心中有愧。》不好看 《不体面、不光采的。》
愧 ; 靦 ; 惭愧 ; 惭怍 《因为自己有缺点、做错了事或未能尽到责任而感到不安。》
cảm thấy vô cùng hổ thẹn
深感惭愧
tự thêm hổ thẹn
自增惭怍
耻 ; 可耻 《应当认为羞耻。》
tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
问心无愧。 愧疚 《惭愧不安。》
trong lòng cảm thấy vô cùng hổ thẹn.
内心深感愧疚。

愧作 《惭愧。》
辱命 《没有完成上级的命令或朋友的嘱咐。》
may mà không hổ thẹn.
幸不辱命。 羞惭 《羞愧。》
vô cùng hổ thẹn
满面羞惭。
羞答答 ; 羞答答的 《形容害羞。也说羞羞答答。》
自惭 《自己感到惭愧。》
Nghe câu nói của anh ấy, tôi càng cảm thấy hổ thẹn.
听了他这番话, 我更感自惭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổ

hổ: 
hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)
hổ𢗝:hổ thẹn, xấu hổ
hổ𢜜:hổ thẹn, xấu hổ
hổ:hổ phách
hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
hổ:hổ lửa, hổ mang
hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)
hổ𬤀:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹn

thẹn𠾺:e thẹn
thẹn𢢆:thẹn thùng
thẹn𪭇:thẹn thùng
thẹn𫅡:hổ thẹn

Gới ý 15 câu đối có chữ hổ:

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

hổ thẹn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hổ thẹn Tìm thêm nội dung cho: hổ thẹn