Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癭, chiết tự chữ ANH, ẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癭:
癭
Biến thể giản thể: 瘿;
Pinyin: ying3, ba2;
Việt bính: jing2;
癭 anh
◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Bất tri anh chi vi xú 不知癭之為醜 (Cảnh Ninh tự 景寧寺) Không biết bướu ở cổ là xấu.
(Danh) Cục u trên cây.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường ca xao liễu anh 長歌敲柳癭 (Tặng Vương nhị thập tứ 贈王二十四) Ca dài gõ vào cục u trên cây liễu.
ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)
Pinyin: ying3, ba2;
Việt bính: jing2;
癭 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 癭
(Danh) Bướu ở cổ.◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Bất tri anh chi vi xú 不知癭之為醜 (Cảnh Ninh tự 景寧寺) Không biết bướu ở cổ là xấu.
(Danh) Cục u trên cây.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường ca xao liễu anh 長歌敲柳癭 (Tặng Vương nhị thập tứ 贈王二十四) Ca dài gõ vào cục u trên cây liễu.
ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 癭
瘿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癭
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 癭 Tìm thêm nội dung cho: 癭
