Chữ 癭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癭, chiết tự chữ ANH, ẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癭:

癭 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癭

Chiết tự chữ anh, ảnh bao gồm chữ 病 嬰 hoặc 疒 嬰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癭 cấu thành từ 2 chữ: 病, 嬰
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • anh
  • 2. 癭 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 嬰
  • nạch
  • anh
  • anh [anh]

    U+766D, tổng 22 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying3, ba2;
    Việt bính: jing2;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 癭

    (Danh) Bướu ở cổ.
    ◇Lạc Dương già lam kí
    : Bất tri anh chi vi xú (Cảnh Ninh tự ) Không biết bướu ở cổ là xấu.

    (Danh)
    Cục u trên cây.
    ◇Đỗ Phủ : Trường ca xao liễu anh (Tặng Vương nhị thập tứ ) Ca dài gõ vào cục u trên cây liễu.
    ảnh, như "ảnh (bệnh bướu cổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癭:

    , , ,

    Dị thể chữ 癭

    ,

    Chữ gần giống 癭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癭 Tự hình chữ 癭 Tự hình chữ 癭 Tự hình chữ 癭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癭

    ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
    癭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癭 Tìm thêm nội dung cho: 癭