Từ: 摆款儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆款儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆款儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎikuǎn] tự cao tự đại; ta đây; vênh váo。摆架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
摆款儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆款儿 Tìm thêm nội dung cho: 摆款儿