Từ: 摇头摆尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇头摆尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摇 • 头 • 摆 • 尾

Nghĩa của 摇头摆尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáotóubǎiwěi] rung đùi đắc ý; lắc đầu vẫy đuôi。形容得意或轻狂的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao摇:dao động
dêu摇:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài摆:bài binh bố trận
bẩy摆:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

vã尾:ăn vã
vãi尾:sãi vãi
vĩ尾:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả尾:vả lại
vải尾:áo vải; dệt vải
摇头摆尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇头摆尾 Tìm thêm nội dung cho: 摇头摆尾