Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 摇头摆尾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇头摆尾:
Nghĩa của 摇头摆尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáotóubǎiwěi] rung đùi đắc ý; lắc đầu vẫy đuôi。形容得意或轻狂的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 摇头摆尾 Tìm thêm nội dung cho: 摇头摆尾
