Chữ 鱸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱸, chiết tự chữ LƯ, RÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱸:

鱸 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱸

Chiết tự chữ lư, rô bao gồm chữ 魚 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱸 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 盧
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+9C78, tổng 27 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4
    1. [思鱸] tư lư;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鱸

    (Danh) Loài cá thân giẹp, miệng to vảy nhỏ, lưng hơi xanh, bụng trắng, tính hung dữ, ăn tôm cá để sống, ở gần biển, mùa hè từ biển bơi ngược vào sông, mùa đông bơi ngược từ sông ra biển, thịt ăn được.
    § Còn gọi là ngân lư
    hay ngọc hoa lư . Giống ở Tùng Giang gọi là tứ tai lư rất ngon.

    rô, như "cá rô" (vhn)
    lư, như "lư (cá vược)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱸:

    , , , , 𩽏, 𩽖, 𩽗,

    Dị thể chữ 鱸

    ,

    Chữ gần giống 鱸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱸 Tự hình chữ 鱸 Tự hình chữ 鱸 Tự hình chữ 鱸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱸

    :lư (cá vược)
    :cá rô
    鱸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱸 Tìm thêm nội dung cho: 鱸