Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鱸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱸, chiết tự chữ LƯ, RÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱸:
鱸
Biến thể giản thể: 鲈;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [思鱸] tư lư;
鱸 lư
§ Còn gọi là ngân lư 銀鱸 hay ngọc hoa lư 玉花鱸. Giống ở Tùng Giang gọi là tứ tai lư 四鰓鱸 rất ngon.
rô, như "cá rô" (vhn)
lư, như "lư (cá vược)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [思鱸] tư lư;
鱸 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 鱸
(Danh) Loài cá thân giẹp, miệng to vảy nhỏ, lưng hơi xanh, bụng trắng, tính hung dữ, ăn tôm cá để sống, ở gần biển, mùa hè từ biển bơi ngược vào sông, mùa đông bơi ngược từ sông ra biển, thịt ăn được.§ Còn gọi là ngân lư 銀鱸 hay ngọc hoa lư 玉花鱸. Giống ở Tùng Giang gọi là tứ tai lư 四鰓鱸 rất ngon.
rô, như "cá rô" (vhn)
lư, như "lư (cá vược)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱸
鲈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱸
| lư | 鱸: | lư (cá vược) |
| rô | 鱸: | cá rô |

Tìm hình ảnh cho: 鱸 Tìm thêm nội dung cho: 鱸
