Từ: 苏丹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苏丹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苏丹 trong tiếng Trung hiện đại:

[sūdān] 1. Xu-đan (tên gọi của người đứng đầu quốc gia theo đạo Hồi)。某些伊斯兰教国家最高统治者的称号。(阿拉伯sultān)。
2. Xu-đăng; Sudan。苏丹非洲东北部一国家,位于埃及南部。史前时期就有人类居住,该地区曾被埃及在1820-1822年征服,1899年以后由英国和埃及其同管理。苏丹在1956年取得独立。喀土穆是苏丹首都,也是第一 大城市。人口38,114,160 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

:sông Tô Lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn
苏丹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苏丹 Tìm thêm nội dung cho: 苏丹