Cao su chống va đập cửa

Từ: 茶房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶房 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháfáng] hầu phòng; bồi bàn。旧时称在旅馆、茶馆、轮船、火车、剧场等处从事供应茶水等杂务的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
茶房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶房 Tìm thêm nội dung cho: 茶房