Từ: 摊售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摊售 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānshòu] bày hàng; bày hàng bán。摆摊子出售(货物)。
摊售食品要讲卫生。
bày bán thức ăn nên chú ý vệ sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
摊售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊售 Tìm thêm nội dung cho: 摊售