Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摘编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摘编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摘编 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāibiān] 1. trích soạn; trích biên。摘录下来加以编辑。
将资料摘编成书。
đem tài liệu trích soạn thành sách.
2. tư liệu trích biên; tư liệu trích soạn。摘录下来加以编辑而成的文字资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích:trích lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
摘编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摘编 Tìm thêm nội dung cho: 摘编