Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摸索 trong tiếng Trung hiện đại:
[mō·suǒ] 1. mò; dò; lần。试探着(行进)。
他们在暴风雨的黑夜里摸索着前进。
lần từng bước trong mưa bão để tiến lên phía trước.
2. tìm kiếm; tìm tòi (phương hướng, phương pháp, kinh nghiệm)。寻找(方向、方法、经验等)。
在工作中初步摸索出一些经验。
bước đầu tiên trong công việc là tìm ra những kinh nghiệm.
他们在暴风雨的黑夜里摸索着前进。
lần từng bước trong mưa bão để tiến lên phía trước.
2. tìm kiếm; tìm tòi (phương hướng, phương pháp, kinh nghiệm)。寻找(方向、方法、经验等)。
在工作中初步摸索出一些经验。
bước đầu tiên trong công việc là tìm ra những kinh nghiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸
| mua | 摸: | |
| mò | 摸: | mò mẫn |
| mó | 摸: | mó vào |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mọ | 摸: | tọ mọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 摸索 Tìm thêm nội dung cho: 摸索
