Từ: 圆全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆全 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán·quan] hoàn hảo; tốt đẹp; chu đáo。圆满;周全。
想得圆全
nghĩ chu đáo
事情办得圆全。
sự việc giải quyết rất hoàn hảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
圆全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆全 Tìm thêm nội dung cho: 圆全