Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扫平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扫平 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎopíng] bình định; tiêu diệt; dẹp tan; quét sạch kẻ thù。扫荡平定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
扫平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫平 Tìm thêm nội dung cho: 扫平