Từ: 人民内部矛盾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民内部矛盾:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 民 • 内 • 部 • 矛 • 盾
Nghĩa của 人民内部矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénmínnèibùmáodùn] mâu thuẫn nội bộ nhân dân。指在人民利益根本一致的基础上的矛盾,是非对抗性的。
正确处理人民内部矛盾问题。
Giải quyết đúng đắn những vấn đề trong nội bộ nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾
| thuẫn | 盾: | mâu thuẫn |
| thuỗn | 盾: | thuỗn mặt |