Cao su chống va đập cửa

Từ: 无须 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无须:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无须 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxū] không cần; không cần thiết。不用;不必。也说无需(须)乎。
无须操心。
không cần lo; khỏi phải lo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
无须 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无须 Tìm thêm nội dung cho: 无须