lợi hại
Lợi ích và tổn hại.
◇Sử Kí 史記:
Tiên tri lợi hại, sát ư họa phúc
先知利害, 察於禍福 (Quy sách liệt truyện 龜策列傳) Biết trước lợi và tổn hại, xét ở họa phúc.Chỉ hình thế đích tiện lợi và hiểm yếu.Hung tợn, mạnh dữ.
Nghĩa của 利害 trong tiếng Trung hiện đại:
不计利害。
không tính đến lợi hại.
利害攸关(利害所关,指有密切的利害关系)。
lợi và hại có quan hệ mật thiết với nhau.
[lì·hai]
lợi hại; ghê gớm。难以对付或忍受; 剧烈; 凶猛。
心跳得利害。
tim đập kinh khủng.
天热得利害。
trời nóng ghê hồn.
这着棋十分利害。
nước cờ này lợi hại lắm.
这人可真利害。
người này lợi hại lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 害
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: 利害 Tìm thêm nội dung cho: 利害
