Từ: 利害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi hại
Lợi ích và tổn hại.
◇Sử Kí 記:
Tiên tri lợi hại, sát ư họa phúc
害, 福 (Quy sách liệt truyện 傳) Biết trước lợi và tổn hại, xét ở họa phúc.Chỉ hình thế đích tiện lợi và hiểm yếu.Hung tợn, mạnh dữ.

Nghĩa của 利害 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìhài] lợi và hại; lợi hại; thiệt hơn。利益和损害。
不计利害。
không tính đến lợi hại.
利害攸关(利害所关,指有密切的利害关系)。
lợi và hại có quan hệ mật thiết với nhau.
[lì·hai]
lợi hại; ghê gớm。难以对付或忍受; 剧烈; 凶猛。
心跳得利害。
tim đập kinh khủng.
天热得利害。
trời nóng ghê hồn.
这着棋十分利害。
nước cờ này lợi hại lắm.
这人可真利害。
người này lợi hại lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
利害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利害 Tìm thêm nội dung cho: 利害