Từ: 播种机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播种机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 播 • 种 • 机

Nghĩa của 播种机 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōzhǒngjī] máy gieo hạt。用以播种的农业机械。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng种:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
播种机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播种机 Tìm thêm nội dung cho: 播种机