Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堎, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堎:
堎
Pinyin: leng4;
Việt bính: ling4;
堎
Nghĩa Trung Việt của từ 堎
lăng, như "ải Chi Lăng" (gdhn)
Nghĩa của 堎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: LĂNG
Trường Đầu Lăng (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。长头堎(Chángtóulèng),地名,在江西。
Số nét: 11
Hán Việt: LĂNG
Trường Đầu Lăng (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。长头堎(Chángtóulèng),地名,在江西。
Chữ gần giống với 堎:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堎
| lăng | 堎: | ải Chi Lăng |

Tìm hình ảnh cho: 堎 Tìm thêm nội dung cho: 堎
