Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 堎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堎, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堎

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 土 夌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堎 cấu thành từ 2 chữ: 土, 夌
  • thổ, đỗ, độ
  • lăng
  • []

    U+580E, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng4;
    Việt bính: ling4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 堎


    lăng, như "ải Chi Lăng" (gdhn)

    Nghĩa của 堎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lèng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LĂNG
    Trường Đầu Lăng (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。长头堎(Chángtóulèng),地名,在江西。

    Chữ gần giống với 堎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堎 Tự hình chữ 堎 Tự hình chữ 堎 Tự hình chữ 堎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堎

    lăng:ải Chi Lăng
    堎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堎 Tìm thêm nội dung cho: 堎