Từ: 個體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 個體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cá thể
Cái riêng, vật riêng, một người riêng biệt. ☆Tương tự:
cá biệt
別. ★Tương phản:
tập thể
體,
tổng thể
體.
◎Như:
mỗi cá nhân tại xã hội trung đô thị độc lập đích cá thể
體 mỗi cá nhân trong xã hội đều là một người riêng biệt độc lập.

Nghĩa của 个体 trong tiếng Trung hiện đại:

[gètǐ] 1. cá thể; cá nhân; đơn lẻ。单个的人或生物。
2. hộ cá thể。指个体户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 個

:cá biệt; cá nhân; cá tính
cái:bò cái, chó cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
個體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 個體 Tìm thêm nội dung cho: 個體