kịch liệt
Dữ dội, mạnh mẽ. ☆Tương tự:
mãnh liệt
猛烈,
cường liệt
強烈. ★Tương phản:
nhu hòa
柔和.
◇Mao Thuẫn 茅盾:
Phụ thân phương diện đích áp bách, tảo tại tha đích ý liệu trung, sở dĩ tòng giá phương diện lai đích bi ai tịnh bất thập phần kịch liệt
父親方面的壓迫, 早在她的意料中, 所以從這方面來的悲哀並不十分劇烈 (Đàm 曇, Ngũ).
Nghĩa của 剧烈 trong tiếng Trung hiện đại:
饭后不宜做剧烈运动。
sau khi ăn cơm không nên vận động mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |

Tìm hình ảnh cho: 劇烈 Tìm thêm nội dung cho: 劇烈
