Cao su chống va đập cửa

Từ: 劇烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劇烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kịch liệt
Dữ dội, mạnh mẽ. ☆Tương tự:
mãnh liệt
烈,
cường liệt
烈. ★Tương phản:
nhu hòa
和.
◇Mao Thuẫn 盾:
Phụ thân phương diện đích áp bách, tảo tại tha đích ý liệu trung, sở dĩ tòng giá phương diện lai đích bi ai tịnh bất thập phần kịch liệt
迫, 中, 烈 (Đàm 曇, Ngũ).

Nghĩa của 剧烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùliè] mạnh; kịch liệt; dữ dội。猛烈。
饭后不宜做剧烈运动。
sau khi ăn cơm không nên vận động mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch:cọc cạch, lạch cạch
ghệch: 
kếch:kếch xù, to kếch
kệch:kệch cỡm; thô kệch
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
劇烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劇烈 Tìm thêm nội dung cho: 劇烈