Từ: 操劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 操 • 劳

Nghĩa của 操劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāoláo] làm lụng vất vả; chịu khó làm việc。辛辛苦苦地劳动;费心料理(事务)。
日夜操劳
ngày đêm làm lụng vất vả
操劳过度
vất vả quá độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao操:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo操:tháo vát
thạo操:thành thạo
xáo操:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo
操劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操劳 Tìm thêm nội dung cho: 操劳