Nghĩa của 操劳 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāoláo] làm lụng vất vả; chịu khó làm việc。辛辛苦苦地劳动;费心料理(事务)。
日夜操劳
ngày đêm làm lụng vất vả
操劳过度
vất vả quá độ
日夜操劳
ngày đêm làm lụng vất vả
操劳过度
vất vả quá độ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |

Tìm hình ảnh cho: 操劳 Tìm thêm nội dung cho: 操劳
