Cao su chống va đập cửa

Từ: 操纵台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操纵台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 操纵台 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāozòngtái] bàn điều khiển; đài điều khiển。装有仪表、开关线路或其他机件,控制机器或电气设备运转的工作台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
操纵台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操纵台 Tìm thêm nội dung cho: 操纵台