Từ: 據實 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 據實:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứ thật
Dựa theo sự thật, căn cứ theo tình hình thật tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà
據實 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 據實 Tìm thêm nội dung cho: 據實