Từ: 攀附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀附:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀附 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānfù] 1. leo lên; bò lên (bám vào cái gì đó)。附着东西往上爬。
藤蔓攀附树木。
dây leo bám vào thân cây bò để lên cao.
2. dựa thế; cậy quyền (dựa vào người có quyền thế để thăng quan tiến chức)。比喻投靠有权势的人,以求升官发财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
攀附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀附 Tìm thêm nội dung cho: 攀附