Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分批 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分批:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分批 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnpī] 1. từng nhóm; từng tốp。一批一批,一组一组(人或事物)。
2. lần lượt; luân phiên。轮流参加(训练班)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát
分批 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分批 Tìm thêm nội dung cho: 分批