Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tuyệt vọng
Hết còn hi vọng. ◇Tả truyện 左傳:
Bách tính tuyệt vọng, xã tắc vô chủ
百姓絕望, 社稷無主 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年).
Nghĩa của 绝望 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéwàng] tuyệt vọng; hết hi vọng。希望断绝;毫无希望。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 絕望 Tìm thêm nội dung cho: 絕望
