Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 支出 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīchū] 1. chi; chi ra; chi tiêu。付出去;支付。
2. chi (khoản tiền)。支付的款项。
尽量控制非生产性的支出。
ra sức khống chế khoản chi mang tính chất phi sản xuất.
2. chi (khoản tiền)。支付的款项。
尽量控制非生产性的支出。
ra sức khống chế khoản chi mang tính chất phi sản xuất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 支出 Tìm thêm nội dung cho: 支出
