Từ: 支出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支出 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīchū] 1. chi; chi ra; chi tiêu。付出去;支付。
2. chi (khoản tiền)。支付的款项。
尽量控制非生产性的支出。
ra sức khống chế khoản chi mang tính chất phi sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
支出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支出 Tìm thêm nội dung cho: 支出