Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唆, chiết tự chữ TOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唆:

唆 toa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唆

Chiết tự chữ toa bao gồm chữ 口 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唆 cấu thành từ 2 chữ: 口, 夋
  • khẩu
  • toa [toa]

    U+5506, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suo1, ai4;
    Việt bính: so1;

    toa

    Nghĩa Trung Việt của từ 唆

    (Động) Xúi giục, sai khiến.
    ◎Như: toa tụng
    xúi kiện.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lượng nhữ thị cá y nhân, an cảm hạ độc hại ngã? Tất hữu nhân toa sử nhĩ lai , ? 使 (Đệ nhị thập tam hồi) Coi bộ thứ mày là một anh thầy thuốc, sao dám mưu hại tao? Ắt có người xúi bẩy mày làm.

    (Tính)
    Lải nhải, lắm lời, lôi thôi.
    ◎Như: la toa lải nhải, lôi thôi.
    toa, như "toa thuốc" (vhn)

    Nghĩa của 唆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suō]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TOA
    xui khiến; xúi bẩy。唆使。
    教唆。
    xúi bẩy.
    调唆。
    xúi giục.
    Từ ghép:
    唆使

    Chữ gần giống với 唆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唆 Tự hình chữ 唆 Tự hình chữ 唆 Tự hình chữ 唆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唆

    toa:toa thuốc
    唆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唆 Tìm thêm nội dung cho: 唆