Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唆, chiết tự chữ TOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唆:
唆
Pinyin: suo1, ai4;
Việt bính: so1;
唆 toa
Nghĩa Trung Việt của từ 唆
(Động) Xúi giục, sai khiến.◎Như: toa tụng 唆訟 xúi kiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lượng nhữ thị cá y nhân, an cảm hạ độc hại ngã? Tất hữu nhân toa sử nhĩ lai 量汝是個醫人, 安敢下毒害我? 必有人唆使你來 (Đệ nhị thập tam hồi) Coi bộ thứ mày là một anh thầy thuốc, sao dám mưu hại tao? Ắt có người xúi bẩy mày làm.
(Tính) Lải nhải, lắm lời, lôi thôi.
◎Như: la toa 囉唆 lải nhải, lôi thôi.
toa, như "toa thuốc" (vhn)
Nghĩa của 唆 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TOA
xui khiến; xúi bẩy。唆使。
教唆。
xúi bẩy.
调唆。
xúi giục.
Từ ghép:
唆使
Số nét: 10
Hán Việt: TOA
xui khiến; xúi bẩy。唆使。
教唆。
xúi bẩy.
调唆。
xúi giục.
Từ ghép:
唆使
Chữ gần giống với 唆:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唆
| toa | 唆: | toa thuốc |

Tìm hình ảnh cho: 唆 Tìm thêm nội dung cho: 唆
