Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 收兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōubīng] thu binh。撤回军队,结束战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
收兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收兵 Tìm thêm nội dung cho: 收兵