Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楗, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 楗:
楗
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6 kin2;
楗
Nghĩa Trung Việt của từ 楗
Nghĩa của 楗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KIỆN
书
1. then; cái đóng chốt cửa。插门的木棍子。
2. vật liệu hàn khẩu (chỗ đê vỡ)。堵塞河堤决口所用的竹木土石等材料。
Số nét: 12
Hán Việt: KIỆN
书
1. then; cái đóng chốt cửa。插门的木棍子。
2. vật liệu hàn khẩu (chỗ đê vỡ)。堵塞河堤决口所用的竹木土石等材料。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 楗 Tìm thêm nội dung cho: 楗
