Từ: 放射病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放射病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放射病 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngshèbìng] bệnh phóng xạ。病,由各种放射线(如原子弹或氢弹爆炸时放出的射线)破坏人体组织而引起。症状是体温增高,恶心,皮肤和黏膜出血,毛发脱落,白细胞减少等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
放射病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放射病 Tìm thêm nội dung cho: 放射病