Từ: 政务院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政务院:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 政 • 务 • 院

Nghĩa của 政务院 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngwùyuàn] quốc vụ viện (cơ quan hành chính cao nhất của nhà nước.)。某些国家的最高行政机关。在1954年9月以前中国中央人民政府用此名称,后改称国务院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa务:mùa vụ, mùa màng
vụ务:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện
政务院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政务院 Tìm thêm nội dung cho: 政务院