Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 腈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腈, chiết tự chữ THANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腈

Chiết tự chữ thanh bao gồm chữ 肉 青 hoặc 月 青 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腈 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 青
  • nhục, nậu
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 腈 cấu thành từ 2 chữ: 月, 青
  • ngoạt, nguyệt
  • thanh, thênh, xanh
  • []

    U+8148, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing1;
    Việt bính: cing1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 腈


    thanh, như "thanh (hoá chất)" (gdhn)

    Nghĩa của 腈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng]Bộ: 月- Nguyệt
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    (hợp chất hữu cơ)。有机化合物的一类,有特殊的气味。

    Chữ gần giống với 腈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腈 Tự hình chữ 腈 Tự hình chữ 腈 Tự hình chữ 腈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腈

    thanh:thanh (hoá chất)
    腈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腈 Tìm thêm nội dung cho: 腈