Từ: 正常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正常 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngcháng] bình thường; như thường。符合一般规律或情况。
精神正常
tinh thần bình thường.
生活正常
sinh hoạt bình thường.
正常进行
tiến hành bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
正常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正常 Tìm thêm nội dung cho: 正常