Từ: 正书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshū] chữ khải。指楷书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
正书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正书 Tìm thêm nội dung cho: 正书