Cao su chống va đập cửa
Chữ 懑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懑, chiết tự chữ MUỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懑:
懑
Biến thể phồn thể: 懣;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懑 muộn
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懑 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 懑
Giản thể của chữ 懣.muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Nghĩa của 懑 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: MUỘN
tức tối; căm tức。愤懑:气愤;抑郁不平。
Số nét: 17
Hán Việt: MUỘN
tức tối; căm tức。愤懑:气愤;抑郁不平。
Dị thể chữ 懑
懣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懑
| muộn | 懑: | sầu muộn |

Tìm hình ảnh cho: 懑 Tìm thêm nội dung cho: 懑
