Chữ 懑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懑, chiết tự chữ MUỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懑:

懑 muộn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 懑

懑

Chiết tự chữ 懑

Chiết tự chữ muộn bao gồm chữ 满 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懑 cấu thành từ 2 chữ: 满, 心
  • 满 mãn
  • 心 tim, tâm, tấm
  • muộn [muộn]

    U+61D1, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 懣;
    Pinyin: men4;
    Việt bính: mun6;

    懑 muộn

    Nghĩa Trung Việt của từ 懑

    Giản thể của chữ 懣.
    muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

    Nghĩa của 懑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: MUỘN
    tức tối; căm tức。愤懑:气愤;抑郁不平。

    Chữ gần giống với 懑:

    㦘, 憵, 懃, 懇, 應, 懋, 懑,

    Dị thể chữ 懑

    懣,

    Chữ gần giống 懑

    怷, 愗, 恵, 恶, 恷, 愛, 孞, 憲, 愚, 愙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懑 Tự hình chữ 懑 Tự hình chữ 懑 Tự hình chữ 懑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懑

    muộn懑:sầu muộn
    懑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懑 Tìm thêm nội dung cho: 懑