Từ: 政治指导员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治指导员:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 政 • 治 • 指 • 导 • 员

Nghĩa của 政治指导员 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhìzhǐdǎoyuán] chính trị viên。中国人民解放军连一级的政治工作人员,和连长同为连的首长。通称指导员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ指:chỉ chỏ
xỉ指:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên员:nhân viên, đảng viên
政治指导员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政治指导员 Tìm thêm nội dung cho: 政治指导员