Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 政治指导员 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治指导员:
Nghĩa của 政治指导员 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzhìzhǐdǎoyuán] chính trị viên。中国人民解放军连一级的政治工作人员,和连长同为连的首长。通称指导员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 政治指导员 Tìm thêm nội dung cho: 政治指导员
