Từ: 政治经济学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政治经济学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政治经济学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhìjīngjìxué] môn kinh tế chính trị; kinh tế chính trị học。研究社会的生产关系及其发展规律的学科。政治经济学是经济学中最重要的一门学科,具有强烈的阶级性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
政治经济学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政治经济学 Tìm thêm nội dung cho: 政治经济学