Từ: 完全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoàn toàn
Hoàn chỉnh, hoàn bị, nguyên vẹn.Hoàn mĩ, hoàn thiện.
◇Hậu Hán kỉ 紀:
Đê phòng hoàn toàn, tuy tao vũ thủy lâm lạo, bất năng vi biến; chánh giáo nhất lập, tạm tao hung niên, bất túc vi ưu
, 潦, 變; 立, 年, 憂 (Thuận Đế kỉ 紀) Đê điều được hoàn thiện, thì dù gặp phải mưa dầm nước lụt, cũng không thể là tai họa; chính giáo lập nên, bỗng gặp năm mất mùa, cũng chẳng đáng lo.Bảo toàn.
◇Hán kỉ 紀:
Hội cứu binh chí, cố Hoài Nam Vương đắc dĩ hoàn toàn
至, (Cảnh Đế kỉ 紀) Gặp lúc quân cứu viện đến, nên Hoài Nam Vương được bảo toàn.Toàn bộ, cả.
◇Lão Xá 舍:
Diệt liễu đăng, bả đầu hoàn toàn cái tại bị tử lí
燈, 裏 (Lạc đà tường tử , Cửu 九) Tắt đèn rồi, trùm hết cả đầu vào trong chăn.Thuần túy, tuyệt đối.
◎Như:
giá kiện sự hoàn toàn thị tha nhạ đích
的 chuyện này tuyệt đối chỉ là tự nó gây ra.

Nghĩa của 完全 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánquán] 1. đầy đủ; trọn vẹn。齐全;不缺少什么。
话还没说完全。
ý nói chưa đầy đủ.
四肢完全。
tay chân đầy đủ.
2. hoàn toàn。全部。
完全同意。
hoàn toàn đồng ý.
完全正确。
hoàn toàn chính xác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
完全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完全 Tìm thêm nội dung cho: 完全