Từ: 政論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政論:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính luận
Bình luận về vấn đề chính trị.

Nghĩa của 政论 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènglùn] chính luận; bình luận chính trị; bàn luận về chính trị。针对当时政治问题发表的评论。
政论文章
bài văn bình luận chính trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn
政論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政論 Tìm thêm nội dung cho: 政論