Từ: 培壅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培壅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi ủng
Vun đắp rễ cây cho vững chắc giúp cây lớn mạnh.
◇Mai Nghiêu Thần 臣:
Đông phong mạc diêu hám, Bồi ủng vị ứng thâm
撼, 深 (Họa tạ đình bình tài trúc 竹) Gió đông đừng lay động, Vun bón chưa được sâu.Nuôi dưỡng, củng cố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壅

ung:ung tắc (bịt lại)
培壅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培壅 Tìm thêm nội dung cho: 培壅