bồi ủng
Vun đắp rễ cây cho vững chắc giúp cây lớn mạnh.
◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣:
Đông phong mạc diêu hám, Bồi ủng vị ứng thâm
東風莫搖撼, 培壅未應深 (Họa tạ đình bình tài trúc 和謝廷評栽竹) Gió đông đừng lay động, Vun bón chưa được sâu.Nuôi dưỡng, củng cố.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壅
| ung | 壅: | ung tắc (bịt lại) |

Tìm hình ảnh cho: 培壅 Tìm thêm nội dung cho: 培壅
