Chữ 黨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黨, chiết tự chữ ĐOẢNG, ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黨:

黨 đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黨

Chiết tự chữ đoảng, đảng bao gồm chữ 尚 黑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黨 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 黑
  • chuộng, thượng
  • hắc
  • đảng [đảng]

    U+9EE8, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang3, zhang3;
    Việt bính: dong2
    1. [黨獄] đảng ngục 2. [黨派] đảng phái 3. [徒黨] đồ đảng 4. [同黨] đồng đảng 5. [政黨] chính đảng 6. [鄉黨] hương đảng 7. [亂黨] loạn đảng;

    đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 黨

    (Danh) Tổ chức hành chánh địa phương ngày xưa, một khu có năm trăm nhà ở gọi là đảng.
    ◎Như: hương đảng
    làng xóm.

    (Danh)
    Tổ chức bao gồm những người đồng chí.
    ◎Như: Quốc Dân đảng , chánh đảng , cách mệnh đảng .

    (Danh)
    Bè, nhóm, đoàn thể nhỏ (gồm những người vì quyền lợi kết thành).
    ◎Như: kết đảng doanh tư cấu kết với nhau cầu lợi riêng, hồ quần cẩu đảng bè nhóm lang sói (cấu kết với nhau làm bậy).
    ◇Tả truyện : Thần văn vong nhân vô đảng, hữu đảng tất hữu thù , (Hi Công cửu niên ) Thần nghe rằng người chết không có bè nhóm, có bè nhóm thì có kẻ thù.

    (Danh)
    Bạn bè, thân hữu, đồng bối.
    ◇Hàn Dũ : Ta tai ngô đảng nhị tam tử, An đắc chí lão bất canh quy , (San thạch ) Hỡi ơi, bạn bè ta hai ba người, Làm sao tới già lại không về?

    (Danh)
    Người thân thuộc (nội, ngoại, ...).
    ◎Như: phụ đảng họ hàng bên cha, mẫu đảng họ hàng bên mẹ.

    (Danh)
    Họ Đảng.

    (Động)
    Hùa theo, a dua, thiên tư.
    ◇Luận Ngữ : Ngô văn quân tử bất đảng, quân tử diệc đảng hồ? , (Thuật nhi ) Tôi nghe nói người quân tử không thiên vị, (hóa ra) quân tử cũng thiên vị sao?

    (Tính)
    Ngay thẳng. Thông đảng .
    ◎Như: đảng ngôn lời nói thẳng, đảng luận lời bàn ngay thẳng.

    đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)
    đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 黨:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 黨

    ,

    Chữ gần giống 黨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黨 Tự hình chữ 黨 Tự hình chữ 黨 Tự hình chữ 黨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黨

    đoảng:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị
    đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
    黨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黨 Tìm thêm nội dung cho: 黨