Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鬧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬧, chiết tự chữ NAO, NHÁO, NÀO, NÁO, NÁU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬧:

鬧 náo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬧

Chiết tự chữ nao, nháo, nào, náo, náu bao gồm chữ 鬥 市 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬧 cấu thành từ 2 chữ: 鬥, 市
  • dấu, đấu
  • thị
  • náo [náo]

    U+9B27, tổng 15 nét, bộ Đấu 鬥
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nao4;
    Việt bính: naau6
    1. [吵鬧] sảo náo;

    náo

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬧

    (Động) Làm ồn.
    ◎Như: huyên náo
    làm ồn ào, sảo náo nói ầm ĩ.

    (Động)
    Phát sinh, xảy ra.
    ◎Như: náo cơ hoang sinh ra đói kém, náo thủy tai xảy ra nạn lụt, náo ôn dịch phát sinh dịch bệnh.

    (Động)
    Bị, mắc.
    ◎Như: náo bệnh bị bệnh, mắc bệnh.

    (Động)
    Tung ra, bùng ra, phát tác.
    ◎Như: náo biệt nữu hục hặc với nhau, náo tình tự lấy làm thắc mắc (bất mãn).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc thính liễu nhất cá Lâm tự, tiện mãn sàng náo khởi lai , 便滿 (Đệ ngũ thập thất hồi) Bảo Ngọc nghe nói đến chữ “Lâm” (Đại Ngọc), liền bùng ra kêu ầm cả lên.

    (Động)
    Nhiễu loạn, quấy rối, quấy.
    ◎Như: náo sự gây rối.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thiên na Triệu bất tử đích hựu hòa ngã náo liễu nhất tràng (Đệ lục thập hồi) Cái mụ Triệu mắc dịch ấy lại vừa cãi nhau với tôi một trận.

    (Động)
    Đùa bỡn.
    ◎Như: náo đỗng phòng bạn bè trêu đùa vợ chồng mới cưới tối tân hôn.

    (Động)
    Làm, tiến hành.
    ◎Như: náo cách mệnh làm cách mạng, náo đắc đại gia bất hoan làm cho mọi người không vui.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đô thị nhĩ náo đích, hoàn đắc nhĩ lai trị , (Đệ ngũ thập thất hồi) (Bệnh này) đều do cô làm ra, thì cô phải đến chữa.

    (Tính)
    Ồn ào, rầm rĩ, không yên tĩnh.
    ◎Như: nhiệt náo chen chúc rầm rĩ, náo thị chợ búa ồn ào.

    (Tính)
    Mậu thịnh, rộn ràng.
    ◇Tống Kì : Hồng hạnh chi đầu xuân ý náo (Ngọc lâu xuân ) Trên đầu cành cây hồng hạnh, ý xuân rộn ràng.

    náo, như "náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)" (vhn)
    náu, như "ẩn náu" (btcn)
    nháo, như "nhốn nháo" (btcn)
    nao, như "nao nao" (gdhn)
    nào, như "đi nào" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鬧:

    ,

    Dị thể chữ 鬧

    , ,

    Chữ gần giống 鬧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬧 Tự hình chữ 鬧 Tự hình chữ 鬧 Tự hình chữ 鬧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬧

    nao:nao nao
    nháo:nhốn nháo
    nào:đi nào
    náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
    náu:ẩn náu
    鬧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬧 Tìm thêm nội dung cho: 鬧