Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吃, chiết tự chữ CẬT, HẤC, HẤT, HỚT, KHẬT, NGÁT, NGẬT, NGẶT, ỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃:
吃
Pinyin: chi1, ji1;
Việt bính: gat1 hat1 hek3 jaak3
1. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 2. [吃驚] cật kinh;
吃 cật
Nghĩa Trung Việt của từ 吃
(Động) Ăn, uống.§ Cũng như khiết 喫.
◎Như: cật phạn 吃飯 ăn cơm, cật trà 吃茶 uống trà, cật dược 吃藥 uống thuốc.
(Động) Hút, thấm.
◎Như: cật yên 吃煙 hút thuốc, cật mặc 吃墨 thấm mực.
(Động) Diệt, chặt.
◎Như: trừu xa cật pháo 抽車吃炮 lấy con xe diệt con pháo (đánh cờ).
(Động) Nuốt trọn.
◎Như: giá tham quan bất tri cật liễu đa thiểu dân chi dân cao 這貪官不知吃了多少民脂民膏 tên quan tham đó nuốt trọn không biết bao nhiêu máu mủ của dân.
(Động) Chìm.
◎Như: giá thuyền cật thủy đa thâm? 這船吃水多深 cái thuyền đó chìm trong nước sâu không?
(Động) Gánh vác.
◎Như: cật trọng 吃重 gách vác trách nhiệm nặng nề, cật bất trụ 吃不住 chịu đựng không nổi.
(Động) Bị, chịu.
◎Như: cật kinh 吃驚 giật mình, cật khuy 吃虧 chịu thiệt thòi, cật quan ti 吃官司 bị thưa kiện, cật đắc khổ 吃得苦 chịu cực khổ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tứ cá nam nữ cật liễu nhất kinh, tiện bả tác tử giải liễu, tương y phục dữ Vũ Tùng xuyên liễu 這四個男女吃了一驚, 便把索子解了, 將衣服與武松穿了 (Đệ tam thập nhất hồi) Bốn người nam nữ đó giật mình, liền cởi trói, đưa quần áo cho Võ Tòng mặc.
(Động) Tốn, phí.
◎Như: cật lực 吃力 tốn sức, vất vả.
(Tính) Lắp (nói), vấp váp.
◎Như: khẩu cật 口吃 miệng nói lắp.(Trạng thanh) Khặc khặc (tiếng cười).
◎Như: tiếu cật cật bất chỉ 笑吃吃不止 cười khặc khặc không thôi.
khật, như "khật khừ; khật khưỡng" (vhn)
hấc, như "háo hấc (nôn nóng)" (btcn)
hất, như "hất cẳng; hất hàm" (btcn)
hớt, như "nói hớt" (btcn)
ngát, như "thơm ngát" (btcn)
ngặt, như "việc ngặt" (btcn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (btcn)
ực, như "nuốt ực" (btcn)
cật, như "cật dược (ăn uống)" (gdhn)
Nghĩa của 吃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (喫)
[chī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: NGẬT
1. ăn; uống; hút; hít。把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。
吃饭。
ăn cơm.
吃奶。
uống sữa.
吃药。
uống thuốc.
2. ăn tại chỗ (tại chỗ bán đồ ăn)。在某一出售食物的地方吃。
吃食堂。
ăn tại nhà ăn。
3. nhờ; ăn nhờ (sống nhờ)。依靠某种事物来生活。
靠山吃山,靠水吃水。
gần núi ăn nhờ núi, gần sông ăn nhờ sông.
4. nuốt bay; ăn quách; xơi tái; tiêu diệt。消灭(多用于军事、棋戏)。
吃掉敌人一个团。
tiêu diệt một trung đoàn địch.
拿车吃他的炮。
đi con xe, ăn con pháo của nó.
5. hao phí; tốn; mất; tiêu thụ。耗费。
吃力。
tốn sức; hao sức.
吃劲。
mất sức.
6. thấm; hút; hấp thu (chất lỏng)。吸收(液体)。
道林纸不吃墨。
giấy Đạo Lâm không thấm mực.
7. chịu; bị; xơi; cam chịu; chịu đựng。受;挨。
吃重。
chịu nặng.
吃亏。
chịu thiệt.
吃惊。
bị giật mình.
吃刀很深。
chịu rất nhiều vất vả.
吃一拳。
xơi một quả đấm.
8. bị (thường thấy trong văn bạch thoại thời kỳ đầu)。被(多见于早期白话)。
吃他笑话。
bị nó chê cười。
9. nói lắp。见〖口吃〗。
Từ ghép:
吃白饭 ; 吃白眼 ; 吃闭门羹 ; 吃不得 ; 吃不服 ; 吃不开 ; 吃不来 ; 吃不了 ; 吃不了兜着走 ; 吃不上 ; 吃不消 ; 吃不住 ; 吃不准 ; 吃吃喝喝 ; 吃醋 ; 吃大锅饭 ; 吃大户 ; 吃刀 ; 吃得开 ; 吃得来 ; 吃得上 ; 吃得下 ; 吃得消 ; 吃得住 ; 吃豆腐 ; 吃独食 ; 吃耳光 ; 吃饭 ; 吃肥丢瘦 ; 吃干饭 ; 吃官司 ; 吃馆子 ; 吃光 ; 吃黑枣儿 ; 吃喝玩乐 ; 吃喝儿 ; 吃回扣 ; 吃教 ; 吃紧 ; 吃劲 ; 吃惊 ; 吃空额 ; 吃苦 ; 吃苦耐劳 ; 吃亏 ; 吃劳保 ; 吃老本 ; 吃里爬外 ; 吃力 ; 吃粮 ;
吃零嘴 ; 吃偏食 ; 吃枪子 ; 吃请 ; 吃人不吐骨头 ; 吃软不吃硬 ; 吃食 ; 吃水 ; 吃四方饭 ; 吃素 ; 吃透 ; 吃瓦片儿 ; 吃闲饭 ; 吃现成饭 ; 吃香 ; 吃小灶 ; 吃心 ; 吃鸭蛋 ; 吃哑巴亏 ; 吃一堑、长一智 ; 吃硬不吃软 ; 吃冤枉 ; 吃斋 ; 吃重 ; 吃准 ; 吃租 ; 吃嘴 ; 吃罪
[chī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: NGẬT
1. ăn; uống; hút; hít。把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。
吃饭。
ăn cơm.
吃奶。
uống sữa.
吃药。
uống thuốc.
2. ăn tại chỗ (tại chỗ bán đồ ăn)。在某一出售食物的地方吃。
吃食堂。
ăn tại nhà ăn。
3. nhờ; ăn nhờ (sống nhờ)。依靠某种事物来生活。
靠山吃山,靠水吃水。
gần núi ăn nhờ núi, gần sông ăn nhờ sông.
4. nuốt bay; ăn quách; xơi tái; tiêu diệt。消灭(多用于军事、棋戏)。
吃掉敌人一个团。
tiêu diệt một trung đoàn địch.
拿车吃他的炮。
đi con xe, ăn con pháo của nó.
5. hao phí; tốn; mất; tiêu thụ。耗费。
吃力。
tốn sức; hao sức.
吃劲。
mất sức.
6. thấm; hút; hấp thu (chất lỏng)。吸收(液体)。
道林纸不吃墨。
giấy Đạo Lâm không thấm mực.
7. chịu; bị; xơi; cam chịu; chịu đựng。受;挨。
吃重。
chịu nặng.
吃亏。
chịu thiệt.
吃惊。
bị giật mình.
吃刀很深。
chịu rất nhiều vất vả.
吃一拳。
xơi một quả đấm.
8. bị (thường thấy trong văn bạch thoại thời kỳ đầu)。被(多见于早期白话)。
吃他笑话。
bị nó chê cười。
9. nói lắp。见〖口吃〗。
Từ ghép:
吃白饭 ; 吃白眼 ; 吃闭门羹 ; 吃不得 ; 吃不服 ; 吃不开 ; 吃不来 ; 吃不了 ; 吃不了兜着走 ; 吃不上 ; 吃不消 ; 吃不住 ; 吃不准 ; 吃吃喝喝 ; 吃醋 ; 吃大锅饭 ; 吃大户 ; 吃刀 ; 吃得开 ; 吃得来 ; 吃得上 ; 吃得下 ; 吃得消 ; 吃得住 ; 吃豆腐 ; 吃独食 ; 吃耳光 ; 吃饭 ; 吃肥丢瘦 ; 吃干饭 ; 吃官司 ; 吃馆子 ; 吃光 ; 吃黑枣儿 ; 吃喝玩乐 ; 吃喝儿 ; 吃回扣 ; 吃教 ; 吃紧 ; 吃劲 ; 吃惊 ; 吃空额 ; 吃苦 ; 吃苦耐劳 ; 吃亏 ; 吃劳保 ; 吃老本 ; 吃里爬外 ; 吃力 ; 吃粮 ;
吃零嘴 ; 吃偏食 ; 吃枪子 ; 吃请 ; 吃人不吐骨头 ; 吃软不吃硬 ; 吃食 ; 吃水 ; 吃四方饭 ; 吃素 ; 吃透 ; 吃瓦片儿 ; 吃闲饭 ; 吃现成饭 ; 吃香 ; 吃小灶 ; 吃心 ; 吃鸭蛋 ; 吃哑巴亏 ; 吃一堑、长一智 ; 吃硬不吃软 ; 吃冤枉 ; 吃斋 ; 吃重 ; 吃准 ; 吃租 ; 吃嘴 ; 吃罪
Chữ gần giống với 吃:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吃
喫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |

Tìm hình ảnh cho: 吃 Tìm thêm nội dung cho: 吃
