Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腸, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỚNG, TRƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腸:
腸 tràng, trường
Đây là các chữ cấu thành từ này: 腸
腸
Biến thể giản thể: 肠;
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4
1. [大腸] đại trường 2. [斷腸] đoạn trường 3. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 4. [九迴腸] cửu hồi trường 5. [充腸] sung trường 6. [食不充腸] thực bất sung trường;
腸 tràng, trường
§ Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là đại tràng 大腸 ruột già.
(Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ.
◎Như: tràng đỗ 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
§ Còn đọc là trường.
trường, như "trường (ruột)" (vhn)
tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4
1. [大腸] đại trường 2. [斷腸] đoạn trường 3. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 4. [九迴腸] cửu hồi trường 5. [充腸] sung trường 6. [食不充腸] thực bất sung trường;
腸 tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 腸
(Danh) Ruột.§ Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là tiểu tràng 小腸 ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là đại tràng 大腸 ruột già.
(Danh) Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ.
◎Như: tràng đỗ 腸肚 ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
§ Còn đọc là trường.
trường, như "trường (ruột)" (vhn)
tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
trướng, như "cổ trướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 腸:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸
| tràng | 腸: | dạ tràng |
| trướng | 腸: | cổ trướng |
| trường | 腸: | trường (ruột) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 腸:

Tìm hình ảnh cho: 腸 Tìm thêm nội dung cho: 腸
