Chữ 腸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腸, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỚNG, TRƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腸:

腸 tràng, trường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腸

Chiết tự chữ tràng, trướng, trường bao gồm chữ 肉 昜 hoặc 月 昜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腸 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 昜
  • nhục, nậu
  • dương
  • 2. 腸 cấu thành từ 2 chữ: 月, 昜
  • ngoạt, nguyệt
  • dương
  • tràng, trường [tràng, trường]

    U+8178, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: coeng4
    1. [大腸] đại trường 2. [斷腸] đoạn trường 3. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 4. [九迴腸] cửu hồi trường 5. [充腸] sung trường 6. [食不充腸] thực bất sung trường;

    tràng, trường

    Nghĩa Trung Việt của từ 腸

    (Danh) Ruột.
    § Phần nhỏ liền với dạ dày gọi là tiểu tràng
    ruột non, phần to liền với hậu môn gọi là đại tràng ruột già.

    (Danh)
    Nỗi lòng, nội tâm, bụng dạ.
    ◎Như: tràng đỗ ruột gan, lòng dạ, tâm tư.
    § Còn đọc là trường.

    trường, như "trường (ruột)" (vhn)
    tràng, như "dạ tràng" (gdhn)
    trướng, như "cổ trướng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 腸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腸

    , ,

    Chữ gần giống 腸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腸 Tự hình chữ 腸 Tự hình chữ 腸 Tự hình chữ 腸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸

    tràng:dạ tràng
    trướng:cổ trướng
    trường:trường (ruột)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 腸:

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    腸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腸 Tìm thêm nội dung cho: 腸