Cao su chống va đập cửa

Từ: 故国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故国 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùguó] 1. cố quốc; quốc gia cổ (nước có lic̣h sử lâu đời)。历史悠久的国家。
2. tổ quốc; đất nước。祖国。
3. quê hương; cố hương。故乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
故国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故国 Tìm thêm nội dung cho: 故国