Từ: 故居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故居 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùjū] chỗ ở cũ; nhà cũ。曾居住过的房子。
鲁迅故居
nhà cũ của Lỗ Tấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
故居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故居 Tìm thêm nội dung cho: 故居