Cao su chống va đập cửa
Từ: 拔不出腿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔不出腿:
Nghĩa của 拔不出腿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bábùchūtuǐ] không rút chân ra được; không thoát khỏi。比喻陷入困境或杂事缠身而一时无法解脱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿
| thoái | 腿: | thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi) |
| thói | 腿: | lề thói |
| thối | 腿: | thối (bắp đùi) |

Tìm hình ảnh cho: 拔不出腿 Tìm thêm nội dung cho: 拔不出腿
