Từ: 艾绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艾绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艾绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiróng] sợi ngải cứu; bông để cứu (dùng trong châm cứu); cây ngải cứu。把艾叶晒干捣碎而成的绒状物,中医针灸时用来治病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
艾绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艾绒 Tìm thêm nội dung cho: 艾绒